| Tổng | |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 7 | Số 149 + 150 Ngày 31/12/2024 | |
| 13 | Số 151 + 152 Ngày 31/12/2024 | |
| 15 | Số 143 + 144 Ngày 15/12/2024 | |
| 16 | Số 145 + 146 Ngày 15/12/2024 | |
| 14 | Số 141 + 142 Ngày 30/11/2024 | |
| 24 | Số 139 + 140 Ngày 15/11/2024 | |
| 13 | Số 115 + 116 Ngày 31/10/2024 | |
| 1 | Số 117 + 120 Ngày 31/10/2024 | |
| 3 | Số 121 + 122 Ngày 31/10/2024 | |
| 1 | Số 123 + 126 Ngày 31/10/2024 | |
| 1 | Số 127 + 138 Ngày 31/10/2024 | |
| 1 | Số 101 + 104 Ngày 15/10/2024 | |
| 1 | Số 105 + 108 Ngày 15/10/2024 | |
| 1 | Số 109 + 114 Ngày 15/10/2024 | |
| 11 | Số 91 + 92 Ngày 15/10/2024 | |
| 1 | Số 93 + 94 Ngày 15/10/2024 | |
| 2 | Số 95 + 96 Ngày 15/10/2024 | |
| 7 | Số 97 + 100 Ngày 15/10/2024 | |
| 8 | Số 73 + 74 Ngày 30/9/2024 | |
| 6 | Số 75 + 76 Ngày 30/9/2024 | |
| 1 | Số 77 + 80 Ngày 30/9/2024 | |
| 1 | Số 81 + 82 Ngày 30/9/2024 | |
| 1 | Số 83 + 90 Ngày 30/9/2024 | |
| 1 | | Chủ tịch UBND tỉnh | |
| | | 3920/QĐ-UBND1 | 30/09/2024 | Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản, Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa |  |
| 13 | Số 69 + 70 Ngày 15/9/2024 | |
| 5 | Số 71 + 72 Ngày 15/9/2024 | |
| 14 | Số 67 + 68 Ngày 31/8/2024 | |
| 11 | Số 65 + 66 Ngày 15/8/2024 | |
| 17 | Số 59 + 60 Ngày 31/7/2024 | |