| Văn bản do HĐND, UBND cấp tỉnh ban hành |
| Tổng | |  |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 1 | Ban Chỉ đạo chuyển đổi số | |
| 808 | Chủ tịch UBND tỉnh | |
| 239 | Hội đồng nhân dân tỉnh | |
| 1 | Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | |
| 685 | UBND tỉnh Thanh Hóa | |
| 167 | | 2025 | |
| 1 | | Số 01 + 02 Ngày 15/1/2025 | |
| 3 | | Số 03 + 04 Ngày 15/1/2025 | |
| 3 | | Số 05 + 06 Ngày 31/1/2025 | |
| 4 | | Số 07 + 08 Ngày 15/2/2025 | |
| 8 | | Số 101+102 Ngày 30/9/2025 | |
| 2 | | Số 103+106 Ngày 15/10/2025 | |
| 5 | | Số 107+110 Ngày 31/10/2025 | |
| 9 | | Số 119+120 Ngày 15/11/2025 | |
| 1 | | Số 121+126 Ngày 15/11/2025 | |
| 1 | | Số 129+130 Ngày 15/11/2025 | |
| 7 | | Số 13 + 14 Ngày 28/2/2025 | |
| 7 | | Số 131+132 Ngày 30/11/2025 | |
| 9 | | Số 15+16 Ngày 28/2/2025 | |
| 11 | | Số 31+32 Ngày 15/3/2025 | |
| 1 | | Số 33-44 Ngày 15/3/2025 | |
| 5 | | Số 45+46 Ngày 31/3/2025 | |
| 1 | | Số 47+48 Ngày 31/3/2025 | |
| 5 | | Số 49+50 Ngày 15/4/2025 | |
| | | | 39/2025/QĐ-UBND1 | 15/04/2025 | Quyết định thành lập Chi cục Quản lý thị trường Thanh Hóa, thuộc Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa. |  |
| | | | 38/2025/QĐ-UBND1 | 10/04/2025 | Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh quy định về số lượngTổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 1038/QĐ-UBND1 | 09/04/2025 | Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040 |  |
| | | | 36/2025/QĐ-UBND1 | 04/04/2025 | Quyết định quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 37/2025/QĐ-UBND1 | 04/04/2025 | Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |  |
| 1 | | Số 53+54 Ngày 30/4/2025 | |
|
|
|