| Tổng | |  |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 183 | | 2025 | |
| 170 | | 2024 | |
| 176 | | 2023 | |
| 3 | | Số 01 + 02 Ngày 15/1/2023 | |
| 3 | | Số 03 + 04 Ngày 31/1/2023 | |
| 5 | | Số 07 + 08 Ngày 15/2/2023 | |
| 8 | | Số 09 + 10 Ngày 28/2/2023 | |
| 9 | | Số 15 + 16 Ngày 15/3/2023 | |
| 1 | | Số 17 + 18 Ngày 15/3/2023 | |
| 2 | | Số 19 + 20 Ngày 15/3/2023 | |
| 6 | | Số 31 + 32 Ngày 31/3/2023 | |
| 4 | | Số 33 + 34 Ngày 31/3/2023 | |
| 4 | | Số 35 + 38 Ngày 15/4/2023 | |
| 6 | | Số 39 + 40 Ngày 15/4/2023 | |
| 9 | | Số 41 + 42 Ngày 30/4/2023 | |
| 8 | | Số 45 + 46 Ngày 15/5/2023 | |
| 2 | | Số 47 + 48 Ngày 15/5/2023 | |
| 7 | | Số 49 + 50 Ngày 31/5/2023 | |
| 5 | | Số 51 + 52 Ngày 15/6/2023 | |
| 8 | | Số 53 + 54 Ngày 15/6/2023 | |
| 8 | | Số 55 + 56 Ngày 30/6/2023 | |
| 10 | | Số 57 + 58 Ngày 30/6/2023 | |
| 3 | | Số 59 + 60 Ngày 15/7/2023 | |
| 8 | | Số 69 + 70 Ngày 31/7/2023 | |
| 5 | | Số 71 + 72 Ngày 15/8/2023 | |
| 6 | | Số 73 + 74 Ngày 31/8/2023 | |
| 13 | | Số 81 + 82 Ngày 30/9/2023 | |
| | | | 39/2023/QĐ-UBND1 | 28/09/2023 | Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 38/2023/QĐ-UBND1 | 26/09/2023 | Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc uỷ quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. |  |
| | | | 232/KH-UBND1 | 25/09/2023 | Triển khai thực hiện Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 21/3/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác truyền thông chính sách |  |