| Toàn bộ 7200 văn bản
|
|
|
|
|
| 34/2025/QĐ-UBND | 30/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành “Quy chế Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”. | | 33/2025/QĐ-UBND | 29/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 1259/QĐ-UBND | 24/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” và Chương trình hành động số 19-CTr/TU ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | | 1230/QĐ-UBND | 22/04/2026 | Chủ tịch UBND tỉnh | Quyết định về việc ban hành Danh mục văn bản của UBND tỉnh được giao quy định chi tiết và các nội dung khác được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên | | 31/2025/QĐ-CTUBND | 21/04/2026 | Chủ tịch UBND tỉnh | Ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt danh sách đối tượng và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về tinh giản biên chế | | 32/2025/QĐ-UBND | 21/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026 | | 28/2026/QĐ-CTUBND | 20/04/2026 | Chủ tịch UBND tỉnh | Ban hành Quy chế quản lý, phân cấp quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 29/2026/QĐ-UBND | 20/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, người giữ chức danh, chức vụ, người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh. | | 30/2026/QĐ-UBND | 20/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh trong quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | | 1207/QĐ-UBND | 20/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định bãi bỏ Quyết định số 4272/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa | | 1186/QĐ-UBND | 17/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành giá nước sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thanh Hóa | | 1174/QĐ-UBND | 16/04/2026 | Chủ tịch UBND tỉnh | Quyết định phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia | | 105/KH-UBND | 13/04/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 của Bộ Chính trị, Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 24/02/2026 của Chính phủ và Kế hoạch số 32-KH/TU ngày 09/03/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phát triển kinh tế nhà nước | | 27/2026/QĐ-CTUBND | 06/04/2026 | Chủ tịch UBND tỉnh | Quyết định về phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản từ khai thác lâm sản thuộc phạm vi quản lý của địa phương | | 26/2026/QDD-UBND | 31/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 848/QĐ-UBND | 28/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030 | | 25/2026/QDD-UBND | 24/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 24/2026/QDD-UBND | 23/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định về việc quy định việc tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền công đức, tài trợ áp dụng tại di tích do đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý kiêm nhiệm của tỉnh Thanh Hóa quản lý | | 22/2026/QĐ-UBND | 20/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 23/2026/QĐ-UBND | 20/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Quy chế cung cấp thông tin, dữ liệu, quản lý, kết nối, khai thác và vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Thanh Hóa | | 21/2026/QĐ-UBND | 18/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Quy định chi tiết một số điều Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai | | 20/2026/QĐ-UBND | 16/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định về việc phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. | | 732/QĐ-UBND | 16/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định bãi bỏ một phần nội dung Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của UBND tỉnh | | 18/2026/QĐ-UBND | 14/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh | | 19/2026/QĐ-UBND | 14/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định về việc phân cấp, ủy quyền thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 16/2026/QĐ-UBND | 13/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 17/2026/QĐ-UBND | 13/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | | 695/QĐ-UBND | 10/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quyết định giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho các sở, ban, ngành, đơn vị năm 2026 | | 15/2026/QĐ-UBND | 04/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Bãi bỏ Quyết định số 4129/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 221/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định về việc đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | | 14/2026/QĐ-UBND | 03/03/2026 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ của chủ đầu tư, sở, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
|
|