| Tổng | |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 1 | Số 113+114 Ngày 31/10/2025 | |
| 1 | Số 115-118 Ngày 31/10/2025 | |
| 18 | Số 103+106 Ngày 15/10/2025 | |
| 24 | Số 101+102 Ngày 30/9/2025 | |
| 10 | Số 97+98 Ngày 15/9/2025 | |
| 5 | Số 99+100 Ngày 15/9/2025 | |
| 9 | Số 87+88 Ngày 31/8/2025 | |
| 1 | Số 89+90 Ngày 31/8/2025 | |
| 13 | Số 91+92 Ngày 31/8/2025 | |
| 1 | Số 93+96 Ngày 31/8/2025 | |
| 8 | Số 81+82 Ngày 15/8/2025 | |
| 7 | Số 83+84 Ngày 15/8/2025 | |
| 4 | Số 85+86 Ngày 15/8/2025 | |
| 20 | Số 75+76 Ngày 31/7/2025 | |
| 20 | | Hội đồng nhân dân tỉnh | |
| | | 14/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2024/NQ HĐND ngày 14/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa. |  |
| | | 15/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh. |  |
| | | 16/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Quy định mức hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa. |  |
| | | 17/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa và đội tuyển các xã, phường |  |
| | | 18/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh. |  |
| | | 19/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025. |  |
| | | 20/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh về chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 và Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND tỉnh |  |
| | | 21/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | 22/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 256/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Trung ương và tỉ lệ vốn đối ứng của Ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2021 - 2025. |  |
| | | 23/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2026. |  |
| | | 24/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | 25/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách thu hút bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 - 2025 |  |
| | | 26/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi đặc thù cho hoạt động, dự án thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 - 2025. |  |
| | | 27/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 và Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2033 |  |
| | | 28/2025/NQ-HĐND1 | 21/07/2025 | Sửa đổi khoản 2, Điều 3 Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 09/4/2025 của HĐND tỉnh quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương. |  |