| Toàn bộ văn bản theo số công báo |
| Tổng | |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 4 | Số 85+86 Ngày 15/8/2025 | |
| 20 | Số 75+76 Ngày 31/7/2025 | |
| 9 | Số 77+78 Ngày 31/7/2025 | |
| 14 | Số 79+80 Ngày 31/7/2025 | |
| 16 | Số 73+74 Ngày 15/7/2025 | |
| 32 | Số 71+72 Ngày 30/6/2025 | |
| 15 | Số 69+70 Ngày 15/6/2025 | |
| 14 | Số 67+68 Ngày 31/5/2025 | |
| 6 | Số 59+60 Ngày 15/5/2025 | |
| 6 | Số 61+62 Ngày 15/5/2025 | |
| 1 | Số 63-66 Ngày 15/5/2025 | |
| 12 | Số 53+54 Ngày 30/4/2025 | |
| 1 | Số 55-58 Ngày 30/4/2025 | |
| 13 | Số 49+50 Ngày 15/4/2025 | |
| 11 | Số 51+52 Ngày 15/4/2025 | |
| 10 | Số 45+46 Ngày 31/3/2025 | |
| 5 | Số 47+48 Ngày 31/3/2025 | |
| 18 | Số 31+32 Ngày 15/3/2025 | |
| 1 | Số 33-44 Ngày 15/3/2025 | |
| 7 | Số 13 + 14 Ngày 28/2/2025 | |
| 9 | Số 15+16 Ngày 28/2/2025 | |
| 13 | Số 17+18 Ngày 28/2/2025 | |
| 1 | Số 19 - 30 Ngày 28/2/2025 | |
| 6 | Số 07 + 08 Ngày 15/2/2025 | |
| 2 | | Chủ tịch UBND tỉnh | |
| | | 418/QĐ-UBND1 | 10/02/2025 | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | 422/QĐ-UBND1 | 10/02/2025 | Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025 |  |
| 4 | | UBND tỉnh Thanh Hóa | |
| 1 | Số 09 + 10 Ngày 15/2/2025 | |
| 6 | Số 11 + 12 Ngày 15/2/2025 | |
|
|
|