| Văn bản do HĐND, UBND cấp tỉnh ban hành |
| Tổng | |  |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 1 | Ban Chỉ đạo chuyển đổi số | |
| 808 | Chủ tịch UBND tỉnh | |
| 239 | Hội đồng nhân dân tỉnh | |
| 1 | Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | |
| 685 | UBND tỉnh Thanh Hóa | |
| 167 | | 2025 | |
| 170 | | 2024 | |
| 8 | | Số 01 + 02 Ngày 31/1/2024 | |
| 1 | | Số 03 + 04 Ngày 31/1/2024 | |
| 8 | | Số 05 + 06 Ngày 29/2/2024 | |
| 1 | | Số 07 + 08 Ngày 29/2/2024 | |
| 7 | | Số 09 + 10 Ngày 15/3/2024 | |
| 6 | | Số 115 + 116 Ngày 31/10/2024 | |
| 11 | | Số 139 + 140 Ngày 15/11/2024 | |
| 5 | | Số 141 + 142 Ngày 30/11/2024 | |
| 4 | | Số 145 + 146 Ngày 15/12/2024 | |
| 1 | | Số 147 + 148 Ngày 31/12/2024 | |
| 6 | | Số 149 + 150 Ngày 31/12/2024 | |
| 7 | | Số 15 + 16 Ngày 31/3/2024 | |
| 3 | | Số 151 + 152 Ngày 31/12/2024 | |
| | | | 258/KH-UBND1 | 31/12/2024 | Chuyển đổi số năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 253/KH-UBND1 | 24/12/2024 | Phát triển hạ tầng số đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 252/KH-UBND1 | 23/12/2024 | Hỗ trợ chữ ký số và chuyển phát kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025 |  |
| 5 | | Số 17 + 18 Ngày 31/3/2024 | |
| 10 | | Số 27 + 28 Ngày 15/4/2024 | |
| 4 | | Số 29 + 30 Ngày 30/4/2024 | |
| 11 | | Số 31 + 32 Ngày 31/5/2024 | |
| 2 | | Số 37 + 38 Ngày 15/6/2024 | |
| 1 | | Số 39 + 44 Ngày 15/6/2024 | |
| 15 | | Số 45 + 46 Ngày 30/6/2024 | |
|
|
|