| Văn bản do HĐND, UBND cấp tỉnh ban hành |
| Tổng | |  |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 1 | | Số 53+54 Ngày 30/4/2025 | |
| 1 | | Số 55-58 Ngày 30/4/2025 | |
| 3 | | Số 59+60 Ngày 15/5/2025 | |
| 4 | | Số 67+68 Ngày 31/5/2025 | |
| 9 | | Số 69+70 Ngày 15/6/2025 | |
| 24 | | Số 71+72 Ngày 30/6/2025 | |
| 14 | | Số 73+74 Ngày 15/7/2025 | |
| 8 | | Số 77+78 Ngày 31/7/2025 | |
| 5 | | Số 81+82 Ngày 15/8/2025 | |
| 9 | | Số 87+88 Ngày 31/8/2025 | |
| 6 | | Số 97+98 Ngày 15/9/2025 | |
| | | | 115/2025/QĐ-UBND1 | 15/09/2025 | Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của phần mềm tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 116/2025/QĐ-UBND1 | 15/09/2025 | Quyết định ban hành Quy chế phối hợp xử lý tàu cá vi phạm mất kết nối thiết bị giám sát hành trình; vượt ranh giới, vượt qua vùng được phép khai thác thủy sản trên biển qua Hệ thống giám sát tàu cá tại tỉnh Thanh Hóa. |  |
| | | | 117/2025/QĐ-UBND1 | 15/09/2025 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 118/2025/QĐ-UBND1 | 15/09/2025 | Quyết định sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 114/2025/QĐ-UBND1 | 10/09/2025 | Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | | | 113/2025/QĐ-UBND1 | 05/09/2025 | Quyết định ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |  |
| 170 | | 2024 | |
| 176 | | 2023 | |
| 163 | | 2022 | |
| 9 | | 2021 | |
| 1786 | |  |
|
|
|