| Tổng | | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 1 | Chương trình | |
| 366 | Chỉ thị |  |
| 14 | Công văn | |
| 12 | Hướng dẫn |  |
| 536 | Kế hoạch | |
| 368 | Nghị quyết |  |
| | 46/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục địch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |  |
 |  | 47/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2026 |  |
| | 48/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết về việc sửa đổi, bỗ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQHĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 49/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định quy trình, điều kiện và mức hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển theo Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 50/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 51/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 53/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá |  |
 |  | 54/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 55/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026- 2028 |  |
 |  | 56/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 57/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 58/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quy định một số nội dung chỉ, mức chỉ hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 60/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026 |  |
 |  | 707/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết Kỳ họp thứ 37, Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVІШ |  |
| | 52/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 59/2025/NQ-HĐND | 09/12/2025 | Nghị quyết về việc ban hành Ngân hàng tên, đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 41/2025/NQ-HĐND | 03/11/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về đối tượng khách mời và mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 42/2025/NQ-HĐND | 03/11/2025 | Về việc sửa đổi điểm 1.2 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 109/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động giám sát và phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 43/2025/NQ-HĐND | 03/11/2025 | Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá |  |
 |  | 44/2025/NQ-HĐND | 03/11/2025 | Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn và các Trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
| | 45/2025/NQ-HĐND | 03/11/2025 | Nghị quyết về việc ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 35/2025/NQ-HĐND | 04/10/2025 | Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuối dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý |  |
| | 36/2025/NQ-HĐND | 04/10/2025 | Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |
 |  | 37/2025/NQ-HĐND | 04/10/2025 | Sửa đổi tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xứ lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |  |